Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NHIỆT ĐỘ

đại lượng vật lí đặc trưng cho trạng thái cân bằng nhiệt động của một hệ vĩ mô; hiểu đơn giản NĐ là đại lượng biểu diễn mức độ nóng lạnh của vật thể. Trong trạng thái cân bằng, NĐ của tất cả các phần của hệ là như nhau; trong trạng thái không cân bằng thì NĐ của chúng khác nhau và xảy ra quá trình trao đổi nhiệt. NĐ là đại lượng đo động năng trung bình của các phân tử chuyển động hỗn loạn. Người ta đo NĐ bằng nhiệt kế theo các thang NĐ khác nhau. Thông thường dùng thang NĐ Xenxiut (Celsius), với đơn vị kí hiệu oC, 1oC = 1/100 khoảng cách nhiệt độ của nhiệt độ sôi và nhiệt độ kết tinh của nước, dưới áp suất 1at. Hệ đo SI dùng thang NĐ nhiệt động học (cg. thang NĐ tuyệt đối), đơn vị đo là Kenvin (Kelvin), kí hiệu K; một đơn vị đo oC bằng 1 đơn vị đo K và 0oC ứng với 273,15 K.