Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GIÂY

  đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ đơn vị quốc tế SI, kí hiệu s. G là khoảng thời gian bằng 1/31.556.925,9747 của năm trôpic tính cho năm 1900, tháng giêng ngày 0 lúc 12 giờ theo thời gian lịch thiên văn (tức 31.12.1899). Định nghĩa này do Đại hội cân đo quốc tế lần thứ 11 phê chuẩn năm 1960. Đại hội cân đo quốc tế lần thứ 13 năm 1967 đã công nhận định nghĩa mới của G như sau: "Giây là khoảng thời gian bằng 9.192.631.770 chu kì bức xạ ứng với sự chuyển dịch giữa hai mức siêu tinh tế ở trạng thái cơ bản của nguyên tử xesi 133Cs".