Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ÁNH SÁNG NÉN

ánh sáng ở trạng thái đặc biệt mà thăng giáng (về biên độ hoặc về pha) được "ép" xuống dưới mức thông thường do nguyên lí lượng tử quy định. Ánh sáng là trường điện từ được đặc trưng bằng biên độ và pha. Ngay cả trường hợp ánh sáng lượng tử do máy laze phát ra cũng luôn chịu thăng giáng về biên độ và về pha do nguyên lí bất định Haidenbec (xt. Haidenbec V.) chi phối. Trong điều kiện thông thường các thăng giáng nói trên có giá trị xác định về "độ ồn" tương ứng. Người ta có thể giảm "độ ồn" về biên độ ánh sáng xuống dưới mức mà thuyết lượng tử giới hạn (trong khi đó phải tăng mức "độ ồn" về pha) và như vậy đạt được trạng thái đặc biệt của ánh sáng gọi là ASN. Có thể phát ra ASN bằng cách sử dụng các hiện tượng phi tuyến của tương tác giữa ánh sáng laze và một số chất bán dẫn. ASN có tác dụng trong nghiên cứu phổ các nguyên tử đạt độ chính xác cao hơn, ASN có triển vọng lớn trong nhiều lĩnh vực của truyền thông, máy điện toán lượng tử, mã hoá lượng tử, vv. Xt. Laze; Thăng giáng.