Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THẤM

một trường hợp của hiện tượng thẩm thấu (xt. Thẩm thấu): sự lưu thông (vận động) của nước trong lỗ hổng hoặc khe nứt của đất đá trong đới bão hoà nước dưới tác dụng của trọng lực. Tính chất của đất đá để nước lưu thông như vậy được đặc trưng bằng hệ số thấm (k), tính theo công thức của Đacxi (Darsi; xt. Định luật Đacxi):

v = kI

Trong đó, k là hệ số thấm; I - građien áp lực; v- tốc độ thấm.

Hệ số thấm là tốc độ thấm của nước lưu thông qua một đơn vị diện tích đất đá khi građien thuỷ lực bằng 1.

Đơn vị của k =  = m / ngày (hoặc cm/s )

 

Phân biệt thấm xuyên và thấm mất nước.