Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
STAUROLIT

(A. staurolite; tên gọi xuất xứ từ tiếng Hi Lạp: strauros - chữ thập, vì song tinh giống như chữ thập), khoáng vật phụ lớp silicat đảo FeAl4[SiO4]2O2(OH)2. Hệ đơn nghiêng, giả trực thoi. Tinh thể dạng lăng trụ, tập hợp dạng hạt. Màu nâu, đỏ nâu, đen. Song tinh chữ thập rất đặc trưng. Độ cứng  7 - 7,5; khối lượng riêng 3,6 - 3,7 g/cm3. S gặp trong đá phiến kết tinh. Ở Việt Nam, S có mặt trong các đá biến chất vùng Thạch Khoán - Vĩnh Phúc, Quảng Nam, vv.

 

Staurolit
Song tinh staurolit - hình chữ nhật