Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MÁNG ĐÃI

máng dùng để tuyển khoáng, có dạng hình chữ nhật, đặt hơi dốc. Cho dòng bùn khoáng chảy trong máng, các hạt khoáng nặng lắng dần xuống lớp sát đáy máng, đọng lại trong rãnh giữa các gờ của đáy máng; hạt nhẹ và lớn lăn xuống cuối máng; các hạt nhẹ nhưng nhỏ lơ lửng trong dòng nước bị cuốn đi cùng với các hạt nhẹ khác lắng bên trên lớp hạt khoáng nặng (quặng tinh). Lớp này dần dần đầy lên trong rãnh giữa các gờ nói trên. MĐ là loại thiết bị tuyển đơn giản nhất để tuyển quặng không phân cấp, chứa các khoáng vật nặng với hàm lượng thấp. Dùng để tuyển quặng chứa vàng, bạc, bạch kim, thiếc, vonfram, nhất là sa khoáng chứa các khoáng vật này.