Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GIPXIT

(A. gibbsite; cg. hiđracgilit), khoáng vật, Al(OH)3. Hệ đơn nghiêng. Tinh thể dạng que, dạng tấm. Cát khai hoàn toàn. Tập hợp dạng vảy nhỏ, ẩn tinh, dạng đất, kết hạch. Không màu hoặc trắng, lục nhạt. Độ cứng 2,5 - 3; khối lượng riêng: 2,4 g/cm3. Nguồn gốc ngoại sinh - do phong hoá các đá chứa alumosilicat, có thể có nguồn gốc nhiệt dịch. Là khoáng vật chính của quặng nhôm: bauxit. G mang tên nhà bác học Ghipxơ (J. W. Gibbs).

G gặp trong bauxit laterit phát triển trên đá bazan Tây Nguyên.