Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TITANOMANHETIT

(A. titanomanhetite), khoáng vật phụ lớp oxit phức tạp: Fe(Fe3+Ti)2O4, biến thể của manhetit với hàm lượng TiO2 cao, ở dạng dung dịch cứng. Nằm trong phức hệ quặng Fe, Ti, V. T chứa 50 - 55% Fe, 8 - 12% Ti, tới 0,5% V. Hiện có ở Núi Chúa (Thái Nguyên).