Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HẦM

1. (điạ chất), công trình ngầm xây dựng chìm dưới đất có tiết diện khá lớn, chiều dài không dài lắm so với chiều rộng, dùng để đặt thiết bị (H máy bơm, H máy quạt, H phân trạm biến áp, vv.), dùng cho công tác phục vụ (H chờ đợi, H y tế, H điều phối, vv.), dùng làm nơi phân phối thuốc nổ trong trường hợp nổ mìn buồng.

2. (quân sự), loại công sự được xây dựng chìm dưới đất, nửa chìm nửa nổi hoặc nổi trên mặt đất có nắp bảo vệ phía trên. Theo số người sử dụng có: H cá nhân, H tập thể; theo công dụng có: H bắn, H quan sát, H chỉ huy, H ẩn nấp, H quân y, H kho, vv.

3. (kiến trúc; cg. tầng hầm), tầng dưới cùng của toà nhà, có thể chìm dưới đất, nổi trên mặt đất hoặc nửa chìm nửa nổi, thường có độ cao thấp hơn các tầng trên và dùng cho nhu cầu phụ như làm kho, nơi đặt các thiết bị kĩ thuật, vv.