Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HÀO

công trình khai đào trên mặt đất, có chiều dài lớn hơn chiều ngang và độ sâu ít khi vượt quá 5 m.

1. Trong địa chất, H được thi công nhằm mục đích phát hiện lớp đá gốc hoặc thân quặng, hoặc để nghiên cứu lớp đá bở rời gần sát mặt đất, hoặc để theo dõi các đới tiếp xúc, ranh giới các đá, các đới đứt gẫy, vv. H thuộc loại công trình khai đào nông. Đào H qua lớp đất đá yếu, bở rời, cần phải chống, chèn.

 2. Trong quân sự, H dùng làm công sự chiến đấu, cơ động, ẩn nấp,... hoặc làm vật cản. Theo công dụng, có: H giao thông, H chiến đấu, H chống tăng, H ẩn nấp, vv.