Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HANG ĐỘNG

(cg. động, hang), khoảng rỗng dưới đất hoặc trong lòng núi (thường là núi đá vôi), thông với ngoài qua một hoặc nhiều cửa. Hình thành do hoạt động rửa lũa các loại đá dễ hoà tan như đá vôi, thạch cao, đolomit (x. Cacxtơ). Trong HĐ thường có các chuông đá, măng đá óng ánh và có hình dáng kì thú, tạo nên phong cảnh huyền diệu, quyến rũ như ở các động Tam Thanh, Nhị Thanh ở Lạng Sơn, Phong Nha ở Quảng Bình... là những thắng cảnh nổi tiếng ở Việt Nam. Nhiều HĐ đã từng là nơi cư trú của người tiền sử. Ở Việt Nam, cũng đã phát hiện nhiều HĐ chứa di tích văn hoá tiền sử như Bắc Sơn, Thẩm Quyên, Làng Cườm, vv. Trên thế giới có những HĐ lớn mà tổng chiều dài các hang nhánh đạt tới vài trăm kilômét, như ở Bắc Mĩ, Ukraina.