Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HALIT

(A. halite; HL. háls-muối), khoáng vật, muối ăn NaCl. Hệ lập phương. Dạng tinh thể hình lập phương. Cát khai hoàn toàn. Tập hợp dạng hạt đặc sít. Không màu, trong suốt; nếu chứa tạp chất thì có màu ngoại sắc. Độ cứng 2; khối lượng riêng 2,1 - 2,3 g/cm3. Dễ tan trong nước, có vị mặn. Nguồn gốc: trầm tích, đôi khi là sản phẩm thăng hoa của các thành tạo ở miệng núi lửa. H là thức ăn quan trọng của con người, ngoài ra còn được sử dụng trong công nghiệp hoá chất. Ở Việt Nam, chưa tìm được mỏ muối nên muối ăn thường được sản xuất từ nước biển.