Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HACBUAGIT

(A. harzburgite; Đ. harzburg), loại đá periđotit màu sẫm chứa olivinpiroxen trực thoi. Thành phần thạch học chủ yếu của khối Núi Nưa (Thanh Hoá) là hacbuagit bị secpentin hoá mạnh, có chứa cromspinen, nguồn của mỏ cromit Cổ Định. Khi bị phong hoá, olivin và piroxen biến thành đất, còn các hạt cromit tích tụ ở chân Núi Nưa thành quặng cromit sa khoáng. Mỏ sa khoáng cromit Cổ Định nằm ở phiá đông chân núi Nưa.