Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TRŨNG GIỮA NÚI

vùng thấp giữa các dãy núi, hình thành vào giai đoạn tạo núi mạnh mẽ do các chuyển động kiến tạo gây ra: hạ thấp tại vùng trũng và đồng thời nâng lên ở các dãy núi xung quanh. Thường được giới hạn bởi các đứt gãy sâu, rìa. Được lấp đầy bởi các trầm tích núi lửa - lục địa màu đỏ, trầm tích than hoặc các vật liệu vụn, do bào mòn từ các dãy núi cao xung quanh địa máng.