Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TRŨNG ĐẠI DƯƠNG

dạng địa hình âm trên bề mặt Trái Đất, có quy mô cấp hành tinh có chứa nước đại dương. Gọi đúng hơn là bồn trũng đại dương, hoặc lòng chảo đại dương, hoặc đồng bằng biển thẳm. Là bề mặt đáy đại dương tương đối bằng phẳng với độ dốc rất nhỏ 1/1000 và độ sâu trung bình 5.000 - 6.000 m (x. Lòng chảo đại dương).