Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TRŨNG

(cg. bồn trũng, miền trũng, máng trũng), 1. Địa hình thấp của mặt đất, phân bố ở lục địa và ở cả đại dương.

2. Cấu tạo sụt thấp trong miền nền có dạng kéo dài, hai bên cánh dốc đứng

3. Vùng hạ thấp có tích tụ trẻ lấp đầy, vd. T Hà Nội.

4. Vùng địa hình thấp, kín, có độ cao dưới mực nước biển, vd. T Biển Chết.

Các địa hình T thường có nguồn gốc kiến tạo, có khi do xâm thực bóc mòn.