Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
XEN LỚP

sự xen kẽ của các lớp đất đá không dày, có thành phần thạch học hoặc các đặc điểm khác không giống nhau. Vd. sự xen lớp của cát kết vàng nhạt và bột kết xám.