Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TỈNH SINH KHOÁNG

diện tích chứa quặng rất lớn, trùng với miền nền, hệ địa máng hoặc một diện tích tương tự của miền nền, được đặc trưng bằng kiểu khoáng hoá xác định, hình thành trong một hoặc vài ba chu kì kiến tạo - macma (thời đại sinh khoáng). Tên gọi các TSK được đặt theo yếu tố địa lí [TSK Xcanđinavi (Scandinavia), TSK tây Kacpat (Karpates), TSK Calêđôni (Calédonie)]. Ở Việt Nam, có một số ít người dùng thuật ngữ TSK là cấp thấp nhỏ hơn miền sinh khoáng. Cách sử dụng đó không phù hợp và không thống nhất với sự phân loại các diện tích mang quặng của nước ngoài.