Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TIỀN ĐỀ KIẾN TRÚC

hiện tượng liên quan một cách có quy luật của các mỏ khoáng với các kiến trúc địa chất nhất định, được dùng để định hướng tìm kiếm khoáng sản. Các kiến trúc khu vực (đới uốn nếp, những đứt gãy, đới vò nhàu...) khống chế sự phân bố không gian của các vùng quặng, trường quặng, mỏ. Các kiến trúc địa phương có tác dụng khống chế sự phân bố của các thân quặng.