Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ZOIZIT

(A. zoisite), khoáng vật, Ca2Al3[SiO4] [Si2O7]O(OH), thường chứa sắt (Fe2+) và mangan (Mn). Hệ kết tinh trực thoi. Tinh thể dạng lăng trụ, tập hợp dạng hạt. Cát khai hoàn toàn. Màu vàng nhạt, lục nhạt, xám phớt hồng. Độ cứng 6; khối lượng riêng 3,2 - 3,3 g/cm3. Z có nguồn gốc biến chất và còn là sản phẩm biến đổi nhiệt dịch của plagiocla bazơ. Ở Việt Nam, Z khá phổ biến trong các thành tạo biến chất hệ tầng A Vương ở Thừa Thiên - Huế, Quảng Nam, Đà Nẵng.