Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ZIRICON

(A. zircon; cg. ziacon), khoáng vật Zr [SiO4] có thể chứa tạp chất hafini (Hf), thori (Th), các nguyên tố đất hiếm (TR). Hệ bốn phương. Tinh thể dạng lăng trụ, dạng hạt đẳng thước, tập hợp dạng hạt xâm tán. Màu vàng, vàng trang kim, nâu, xám. Độ cứng 7,5 - 8; khối lượng riêng 4,7g/cm3. Nguồn gốc: macma và pecmatit. Z là khoáng vật bền vững nên có thể gặp trong sa khoáng. Z là quặng của nguyên tố ziriconi (Zr), - nguyên tố rất cần thiết cho công nghiệp luyện kim. Z còn được dùng làm vật liệu chịu lửa cao cấp, vật liệu chịu ăn mòn axit và làm men sứ. Ở Việt Nam, Z công nghiệp gặp dưới dạng sa khoáng trong cát ven biển các tỉnh Miền Trung. Loại đẹp dùng làm đá quý.