Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THIẾC TỰ SINH

khoáng vật lớp nguyên tố tự sinh - Sn. Hệ bốn phương. Gặp ở dạng hạt tròn, dạng tấm, tập hợp dạng sợi, dạng móc câu. Màu trắng xám. Ánh kim. Độ cứng 2,0 - 2,5; khối lượng riêng 7,31 g/cm3. Dẻo, dễ kéo thành sợi. Gặp trong các sa khoáng, đi cùng với platin, osimi, iriđi, vàng, caxiterit; hạt đơn lẻ trong đá xâm nhập axit; trong mạch thạch anh, TTS đi cùng với sunfua của sắt, chì, kẽm; trong phiến sét, đi cùng với uraninit và hematit.