Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
URANINIT

(A. uraninite), khoáng vật lớp oxit đơn giản UO2 . Thường có một phần U4+ bị oxi hoá thành U6+. Tạp chất: chì, nguồn gốc phóng xạ, thori và các nguyên tố đất hiếm (TR). Căn cứ hàm lượng chì xác định được tuổi tuyệt đối của khoáng vật, quặng và mỏ. Hệ lập phương. Gặp tập hợp hạt xâm nhiễm, dạng thận (nhựa urani). Màu đen nhựa tới đen hơi lục. Ánh nhựa, bán kim. Độ cứng 5 - 6; khối lượng riêng loại tinh thể 8 - 10 g/cm3, loại keo đặc sít 6,5 - 8,5 g/cm3. Có tính phóng xạ mạnh. Gặp trong mỏ pecmatit, các mạch quặng nhiệt dịch chứa coban, niken, bitmut, bạc, asen. Nguồn để lấy urani; dùng để xác định tuổi tuyệt đối khoáng vật bằng phương pháp đồng vị chì. Gặp trong pecmatit Phú Thọ.