Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TAN

(Arập: talq; A. talc; cg. tancơ, hoạt thạch), khoáng vật phụ lớp silicat lớp - Mg3Si4O10(OH)2. Hệ đơn nghiêng. Tập hợp tinh thể dạng tấm, vảy, nền đặc sít. Trắng, phớt lục. Các biến thể: steatit - loại tan đặc sít, ahalit - sợi mịn, loại tan quý - màu sáng trong suốt. Độ cứng 1; khối lượng riêng 2,8 g/cm3. Sản phẩm biến đổi nhiệt dịch các silicat magie của đá siêu mafit, thường gặp trong đá đôlômit chứa silic. Dùng làm chất phụ gia trong công nghiệp sản xuất giấy, cao su, mĩ phẩm, dược phẩm, trong công nghiệp gốm sứ, vật liệu chịu axit và nhiệt. Hiện nay, T đang được khai thác ở mỏ Ngọc Lập (Phú Thọ) chủ yếu dùng trong sản xuất gốm, một ít cho mĩ phẩm, dược phẩm; loại T xấu (độ tinh khiết thấp) dùng để sản xuất sơn, bột màu, vv.