Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THERALIT

(A. theralite), đá xâm nhập thuộc nhóm gabroit kiềm, chứa tới 50% khoáng vật màu: augit, olivin, một ít plagiocla canxi và nephelin. Năm 1887, đá do nhà địa chất Rôdenbusơ (K. H. F. Rosenbusch) đặt theo tên đảo Thêra (Thera; Sanforini).