Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THÂN KHOÁNG

(cg. thân quặng), tên gọi chung cho mọi tích tụ khoáng sản có hình dạng bất kì (mạch, thấu kính, vỉa, ổ, bướu, vv.). Có ranh giới rõ hoặc không rõ nét với đá vây quanh (TK trong trường hợp sau được khoanh theo hàm lượng biên của các mẫu ven rìa). Tuỳ theo xu thế phát triển trong không gian, phân biệt TK đẳng thước - phát triển theo cả 3 chiều (bướu, ổ, thận, vv.), TK dạng tấm - phát triển ưu thế theo 2 chiều (vỉa, thấu kính, mạch, vv.) và TK dạng trụ (cột, ống) - phát triển theo một chiều chính. Tuỳ theo nguồn gốc thành tạo mà các TK có hình dạng khác nhau: với nguồn gốc trầm tích, TK có dạng vỉa, dạng lớp, chỉnh hợp với các lớp đá trầm tích vây quanh; với nguồn gốc macma, TK có nhiều dạng phức tạp như dạng ổ, dạng thấu kính, dạng vỉa xuyên cắt đá macma; với nguồn gốc nhiệt dịch, TK thường nằm trong các khe nứt của đá vây quanh. Khi bị biến chất, các TK cũng bị biến đổi khá phức tạp, vv.