Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THẤM XUYÊN

sự lưu thông (vận động) của nước trong lỗ hổng hoặc khe nứt của đất đá thấm nước kém (lớp bán thấm) trong đới bão hoà nước, dưới tác dụng của trọng lực theo hướng vuông góc với mặt lớp. Có thể gặp các trường hợp: 1) Nước từ một lớp đất đá này TX qua một lớp bán thấm hoặc qua cửa sổ địa chất thuỷ văn sang một lớp đất đá khác; 2) Nước từ một lớp bán thấm TX xuống một lớp thấm nước tốt; 3) Nước từ sông TX qua lớp bùn đáy sông vào tầng khai thác nước.