Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THANG TUỔI ĐỊA CHẤT

(cg. thang địa niên đại), thang bậc chỉ trình tự thời gian địa chất của các giai đoạn lớn trong lịch sử phát triển của vỏ Trái Đất. Trên cơ sở phân tích, tổng hợp các tư liệu địa chất, địa tầng và cổ sinh vật học, người ta xác định được các giai đoạn lịch sử địa chất từ già đến trẻ. Các cấp phân vị của TTĐC từ lớn đến nhỏ gồm liên đại, nguyên đại (đại), kỉ, thế, kì, thời. Ứng với TTĐC là thang địa tầng, bao gồm trình tự các thể địa tầng được thành tạo trong phân vị tương ứng của TTĐC, đó là liên giới, giới, hệ, thống, bậc, đới. TTĐC tương đối không xác định chính xác tuổi địa chất bằng đơn vị thời gian mà chỉ nêu lên trình tự già trẻ. Trong TTĐC tuyệt đối, các phân vị được xác định tuổi bằng phương pháp phân tích tuổi phóng xạ của các đá được thành tạo trong phân vị. Ngày nay, trong địa chất học, người ta đã xác định được tuổi tuyệt đối của tất cả các hàng phân vị lớn. Xt. Biểu thang tuổi địa chất theo Cônđi và Xloan. 

 

Thời gian bắt đầu cách ngày nay

Đại

Kỉ

 

Kéo dài

 

Hôlôxen

 

0,01 tr.n

1,6 triệu năm (tr.n)

Đệ tứ

 

 

 

 

Plêittôxen

 

1,6 tr.n

 

 

Pliôxen

3,9 tr.n

 

Nêôgen

 

 

23,9 tr.n

 

 

Miôxen

18,4 tr.n

 

Đệ tam

 

 

 

 

 

Oligôxen

12,9 tr.n

 

 

Palêôgen

Êôxen

21,2 tr.n

66,6 tr.n

 

 

Palêôxen

8,6 tr.n

144 tr.n

Crêta

 

77 tr.n

208 tr.n

Trung sinh

Giura

 

64 tr.n

245 tr.n

 

Triat

 

37 tr.n

286 tr.n

Pecmi

 

41 tr.n

360 tr.n

 

Cacbon

 

74 tr.n

408 tr.n

Cổ sinh

Đêvôn

 

48 tr.n

438 tr.n

 

Silua

 

30 tr.n

505 tr.n

 

Ocđôvic

 

67 tr.n

545 tr.n

 

Cambri

 

40 tr.n

900 tr.n

Nguyên sinh muộn

355 tr.n

1600 tr.n

Nguyên sinh

Nguyên sinh trung

700 tr.n

2500 tr.n

 

Nguyên sinh sớm

900 tr.n

3900 tr.n

Thái cổ

 

 

1400 tr.n

Biểu thang tuổi địa chất theo Cônđi và Xloan
(K. C. Condie, R. E. Sloan; 1998)