Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THANG RICHTE

thang dùng để phân hạng định lượng chấn cấp (manhitut) động đất theo biên độ sóng địa chấn ghi được trên địa chấn kí. TR dùng để đánh giá năng lượng thoát ra khi động đất, do nhà địa chấn học người Hoa Kì Richte (C. F. Richter) lập ra năm 1935. Các trận động đất mạnh nhất trên thế giới đạt 8,5 - 8,9 độ Richte. Cấp động đất (x. Thang động đất) phụ thuộc vào manhitut, độ sâu chấn tiêu và điều kiện địa chất vùng chấn tâm. Hai trận động đất mạnh nhất ở Việt Nam trong thế kỉ 20 đều xảy ra ở Tây Bắc tại Điện Biên Phủ (năm 1935; 6,75 độ Richte, cấp 8 - 9) và Tuần Giáo (năm 1983; 6,7 độ Richte, cấp 8 - 9). Xt. Động đất.