Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THÙNG KÍP

thùng có dạng hình hộp, đáy vát nhọn có bộ phận có thể đóng mở để rót quặng, dùng để trục các vật liệu rời vào lò cao, lò nấu gang, đưa than vào nồi hơi, vv. Ở mỏ, TK là phương tiện để chở quặng từ dưới mỏ lên mặt đất nhờ trục tải kéo; ở mỏ giếng nghiêng, TK được lắp bánh xe chạy trên đường ray.