Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THANG ĐỘNG ĐẤT

thang dùng để đánh giá cường độ động đất theo cấp độ phá huỷ ở mặt đất. Thang được chia ra các cấp động đất một cách tương đối, dựa vào mức độ rung động mặt đất, phá huỷ công trình, nhà cửa. Các nước dùng các thang khác nhau. TĐĐ quốc tế MSK với 12 cấp được dùng ở Việt Nam, phần lớn các nước Châu Âu; thang Mơcali (Mercalli) cải tiến (kí hiệu: MM) ở Hoa Kì, vv. Trận động đất năm 1285 làm gãy đôi bia đá chùa Báo Thiên (khu vực Nhà Thờ Lớn Hà Nội hiện nay) xếp tương đương cấp 7 - 8. Cấp động đất phụ thuộc vào manhitut, độ sâu chấn tiêu và điều kiện địa chất vùng chấn tâm (xt. Thang Richte).