Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THANG ĐỊA TẦNG

hệ thống phân chia các đá phân lớp tạo nên vỏ Trái Đất. Hệ thống này gồm các loại khác nhau tuỳ thuộc theo quan điểm của các trường phái địa chất học. TĐT quốc tế (hay trong thời địa tầng quốc tế) gồm 6 cấp: liên giới, giới, hệ, thống, bậc, đới. Mỗi phân vị này tương ứng với một phân vị của thang tuổi địa chất thuộc cấp tương đương.

Bảng tương ứng giữa thang địa tầng và thang tuổi địa chất:

 

Thang địa tầng

Thang tuổi địa chất

Liên giới

Giới

Hệ

Thống

Bậc

Đới

Liên đại

Đại

Kỉ

Thế

Thời