Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THAN LUYỆN CỐC

than đá có mức độ than hoá nhất định, ở giai đoạn giữa của quá trình biến chất than. Màu đen xám. Vết vạch đen, rất mềm. Ánh thuỷ tinh. Giòn. Khối lượng riêng 1,18 - 1,24 g/cm3. Độ ẩm 1%. Chất bốc 22 - 26%; cacbon (cháy) 89 - 90%; hiđro 4,5 - 4,9%. Nhiệt lượng cháy 8.500 - 8.700 kcal/kg; có độ thiêu kết tốt.