Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THAN LINHIT

(A. lignite), 1. Than nâu đặc sít ở giai đoạn hoá than thấp. Linhit thường có độ sẫm cao (20 - 40%), hàm lượng chất bốc 45 - 60%, hàm lượng cacbon 60 - 70%, nhiệt lượng cháy 7.000 kcal/kg. Vd. than Na Dương (Lạng Sơn) là TL.

2. Gỗ đã bị hoá than yếu, còn thấy rõ thớ gỗ, gặp ở trong các mỏ than nâu.