Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THAN HUMIT

(cg. than humic, than mùn), phụ nhóm than đá của nhóm than humolit. Loại than thành tạo chủ yếu do kết quả biến đổi mô linhin - xenlulozơ của thực vật cao đẳng, ngược với sự thành tạo nhóm than liptobiolit (than tàn dư) và sapropelit (than bùn thối).