Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THAN BÙN

khoáng sản cháy, xác thực vật (thường là rêu nước) ở đầm lầy chưa bị phân huỷ hoàn toàn trong điều kiện kị khí. Chất liệu thay đổi từ tơi xốp đến hình thành các lớp nâu sẫm. Chứa 50 - 60% cacbon, nhiệt lượng cháy 1.500 - 4.200 kcal/kg. Màu nâu vàng tới xám đen. Thuộc loại than humit. Được sử dụng làm nhiên liệu, phân bón; dùng điều chế hoá chất (phenol, sáp, axit axetic, amoniac), vật liệu cách nhiệt. Trữ lượng TB trên thế giới 2.671 tỉ tấn (1979), ở Việt Nam 213.415 triệu m3 (2000). Gặp ở U Minh và nhiều địa phương khác thuộc Nam Bộ như Đồng Tháp Mười.