Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TECTIT

(từ tiếng HL. têktos - nóng chảy), đá thuỷ tinh màu đen, hình dạng giống giọt nước, quả lê... chứa từ 65 đến 80% SiO2 và FeO, MgO, CaO, vv. Có thuyết cho đó là nhân của các Sao Chổi rơi xuống mặt Trái Đất, cũng có thuyết cho đó là những đá thành tạo do sự va chạm của các thiên thạch khổng lồ khi rơi xuống Trái Đất. Tìm thấy khá nhiều T ở Việt Nam, ngay trong trầm tích Đệ tứ ở Đà Lạt và nhiều nơi tại Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.