Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TẬP

một thể đá phân lớp (trầm tích, nguồn núi lửa hay biến chất) được phân chia trên cơ sở đặc điểm thạch học đồng nhất. Sự đồng nhất này có thể là duy nhất (vd. tập đá vôi), song có thể thể hiện tính ưu thế của một loại đá nào đó (tập cát kết xen ít bột kết), hoặc thể hiện sự xen kẽ đều đặn một vài loại đá (tập xen kẽ cát kết và bột kết). Việc ấn định bề dày và sự phân bố không gian của T không có tiêu chuẩn bắt buộc. T thường được sử dụng là một phân vị thạch địa tầng chính thức, thuộc cấp dưới của hệ tầng. Khi đó nó có thể có tên riêng (tập đá vôi vỏ sò Suối Hoa) nhưng vẫn là một phân vị hợp phần của hệ tầng.