Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TẦNG NƯỚC NGẦM

tầng chứa nước dưới đất, có mặt thoáng tự do, mái không có lớp cách nước, nước không áp. Trong các giếng khoan, mực nước luôn nằm trên cùng một độ cao với mặt thoáng tự do.