Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TẦNG CHẮN

tầng đá không thấm nước, có hệ thống lỗ hổng nhỏ (lỗ hổng á mao dẫn), nằm trên hoặc dưới tầng chứa (tầng thấm), thường có thành phần là sét (sét kết, phiến sét, sét kiến tạo...). TC không cho nước, dầu khí di chuyển qua tự do. Có ý nghĩa bảo vệ các thân khoáng khỏi bị hoà tan do nước trên mặt thấm xuống (vd. đối với vỉa muối kali...).