Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TÀU CUỐC

 

tàu thuỷ tự hành hoặc không tự hành có tàu lai đẩy đi kèm, có hệ thống cơ cấu giằng, gầu xúc hoặc ngoạm đất và bùn từ đáy nước lên bờ hoặc xà lan; dùng để nạo vét lòng sông, bến cảng, xây dựng hố móng ngầm, khai thác quặng dưới nước. Trong việc khai thác quặng sa khoáng, TC được trang bị thiết bị sàng đãi quặng, để lấy quặng tinh và loại đá thải. TC được xếp vào loại tàu công trình trong ngành đóng tàu.