Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TẠO NÚI

tổng hợp của nhiều tác nhân địa chất dưới tác dụng của các chuyển động kiến tạo dẫn đến sự hình thành các dãy núi với địa hình nâng cao so với xung quanh. Tốc độ nâng lên vượt quá tốc độ bào mòn địa hình. Sự TN có thể là kết quả của chuyển động ngang của các mảng thạch quyển khi chúng va đụng vào nhau. Vd. dãy Himalaya (Himlaya) là do mảng Ấn Độ dịch chuyển lên phía Bắc va đụng vào mảng Âu - Á, khiến các trầm tích của biển Tetit (Tethys) bị uốn nếp dâng cao. Quá trình TN có thể xảy ra ở cả những miền đã cố kết ổn định, được gọi là sự TN hoạt hoá. Vd. miền hoạt hoá tạo núi Mêzôzôi - Kainôzôi ở Việt Nam và nhiều nơi khác ở Đông Nam Á. Sản phẩm do núi lửa phun lên cũng tạo nên các núi có hình nón, vd. núi Phú Sĩ (Fuji) hoặc núi Vêduviô (Vesuvio).