Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TÁI KẾT TINH

sự kết tinh lại một hợp chất để có được tinh thể lớn hơn (tinh khiết hơn) nhằm mục đích tinh chế. Vd. Muốn có muối ăn (NaCl) tinh khiết, cần hoà tan muối bẩn (muối chứa tạp chất) vào nước thành dung dịch đậm đặc, lọc bỏ các tạp chất, sau đó để nguội dung dịch sẽ thu được kết tủa natri clorua (NaCl) tinh khiết, có tinh thể lớn hơn và bền hơn do có độ tan nhỏ hơn. Muốn chế tạo các tinh thể chất bán dẫn siêu sạch, phải cho TKT các tinh thể nhiều lần.