Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TƯỚNG ĐÁ LỤC ĐỊA

điều kiện thành tạo trầm tích trên lục địa (trên mặt đất, thung lũng sông, đáy hồ, vùng sông băng, vv.). Khác với tướng biển, TĐLĐ có hoàn cảnh lắng đọng không ổn định. Trầm tích TĐLĐ thường chứa nhiều tổ hợp sắt oxit, thường không gặp glauconit, photphat, zeolit... phân lớp không ổn định hoặc có khi không có phân lớp. Các TĐLĐ gồm có tàn tích (eluvi), sườn tích (đêluvi), lở tích (coluvi), lũ tích (proluvi), tướng sông, nước ngọt, vụng, sa mạc, sông băng, vv.