Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TƯỚNG ĐÁ

(cg. tướng trầm tích), "Tướng trầm tích là các trầm tích cùng một tuổi, nhưng thành tạo ở các vùng khác nhau trên vỏ Trái Đất" [Grexly (A. Gressly, ? - 1839)]. Ngày nay, người ta thường sử dụng quan điểm của Rukhin (L. B. Rukhin) xem tướng là những biểu hiện về vật chất của điều kiện hình thành vật trầm tích và định nghĩa "tướng là biểu hiện tổng hợp những quy luật đặc trưng về thạch học và cổ sinh của điều kiện trầm tích".