Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VÌ CHỐNG CHÈN

vì chống dựng theo chu vi gương lò chuẩn bị đào trong đá mềm, không vững chắc (như cát, đất sét ẩm, vv.). Xung quanh lò (nóc và hông lò) phải lát ván gỗ không để hở mặt tự do (nhằm giữ cho đá không bị rơi xuống). Nếu đào lò đứng (như giếng), VCC được hạ dần xuống bằng trọng lượng bản thân. Nếu đào lò bằnglò dốc, ngoài VCC còn dùng những thanh chèn bằng kim loại đóng vào đá ở phía trước gương lò (sau khi gương lò đã dịch chuyển được một khẩu độ thì dựng VCC mới và đóng tiếp chúng vào).