Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VECMICULIT

(A. vermiculite), khoáng vật nhóm hiđromica (Mg, Fe2+, Fe3+)3 (Si,...)4O10(OH)2.4H2O. Hệ một nghiêng. Tinh thể dạng vảy, tấm. Cát khai hoàn toàn. Màu nâu, vàng, trang kim. Độ cứng 1 - 1,5; Khối lượng riêng 2,4 - 2,7 g/cm3. Khi bị nung nóng, thể tích có thể tăng lên 25 - 30 lần. Nguồn gốc: do mica đen - biotit bị biến đổi nhiệt dịch hoặc phong hoá. V là vật liệu cách nhiệt, cách âm rất tốt.