Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THỐNG

đơn vị thuộc thang địa tầng quốc tế, gồm những trầm tích hình thành trong khoảng thời gian một thế, phản ánh một giai đoạn khá lớn trong lịch sử phát triển Trái Đất và thế giới sinh vật. T là đơn vị cấp thứ tư tiếp sau hệ và gồm một vài bậc. T được gọi theo tên của hệ kèm theo định ngữ chỉ vị trí của nó trong hệ, vd. T Jura trung. Các T thường khác biệt nhau ở sự tiến hoá của sinh vật hoá thạch thuộc cấp giống hay phân họ.