Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐUREN

(L. durus – rắn), tên một hợp phần của than đá, đen, mờ, vết vỡ không bằng phẳng, bề mặt xù xì, tạo nên một lớp hoặc cả một vỉa than. Vi hợp phần có thể gồm bào tử, nhựa, cuticun, fuzen.