Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỨT GÃY SÂU

đứt gãy lớn, xuyên cắt xuống sâu (có thể qua vỏ Trái Đất đạt tới 700 km), dài từ hàng chục, hàng trăm kilômét đến hàng vạn kilômét, có lịch sử hoạt động lâu dài, có tính thừa kế và tái phát. ĐGS có tính chủ đạo, khống chế sự phát triển của vỏ Trái Đất và các tác dụng địa chất.